TƯ TƯỞNG HỒ CHÍ MINH

Tự phê bình và phê bình là quy luật phát triển của Đảng. Mục đích của tự phê bình và phê bình là: Làm cho phần tốt trong mỗi con người nảy nở như hoa mùa xuân và phần xấu bị mất dần đi; làm cho các tổ chức đảng luôn luôn trong sạch, vững mạnh; để tăng cường đoàn kết, thống nhất trong nội bộ Đảng; để các tổ chức Đảng và đảng viên luôn hoàn thiện mình, phấn đấu hoàn thành nhiệm vụ Tổ quốc và nhân dân giao cho.
Tự phê bình và phê bình phải được tiến hành thường xuyên, như người ta rửa mặt hàng ngày.
Tự phê bình phải thành khẩn. Thành khẩn, thành tâm, không “giấu bệnh sợ thuốc” sẽ giúp cho việc tự phê bình có kết quả tốt.
Phê bình phải trung thực “không đặt điều”, “không thêm bớt”.
Tự phê bình và phê bình phải kiên quyết, “ráo riết”, không nể nang.
Tự phê bình và phê bình phải có tính chất xây dựng “phải có tình đồng chí thương yêu lẫn nhau”.

XEM NGÀY TỐT XẤU

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Nguyễn Trọng Thủy)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Sắp xếp dữ liệu

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    IMG_0186.flv HAY.jpg DSC00137.jpg DSC00123.jpg DSC00145.jpg DSC00133.jpg DSC00125.jpg DSC00126.jpg DSC00118.jpg DSC00148.jpg DSC00116.jpg DSC00173.jpg DSC00138.jpg DSC001741.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Thời khóa biểu từ 07.10.2013

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Trần Văn Phi
    Ngày gửi: 22h:30' 18-11-2013
    Dung lượng: 80.5 KB
    Số lượt tải: 3
    Số lượt thích: 0 người
    "Trường THCS Biên Sơn
    Năm học 2013 - 2014
    Học kỳ 1" THỜI KHOÁ BIỂU
    BUỔI CHIỀU
    Thực hiện từ ngày 07 tháng 10 năm 2013

    THỨ TIẾT "6A
    (Giảng)" "6B
    (Thái)" "6C
    (Quỳnh)" "6D
    (Chung)" "6E
    (Nguyệt)" "7A
    (Bích)" "7B
    (Thịnh)" "7C
    (Minh)" "7D
    (Lan)" "7E
    (L.Sơn)" T.Ban
    2 1 Thể - Bích Văn - Nguyệt Toán - Quỳnh Lý - Giảng NNgữ - Trung GDCD - Minh Nhạc - Hằng-n Sinh - L.Sơn Địa - Thịnh Toán - Luyến
    2 Văn - Nga Thể - Bích Sinh - Lịch NNgữ - Trung Văn - Nguyệt Địa - Thịnh Hoạ - Minh Toán - Luyến Sử - Thái Sinh - L.Sơn Bích
    3 Toán - Giảng Địa - Minh Tin - Lan Toán - Quỳnh Hoạ - Thịnh Sinh - L.Sơn Sử - Thái Văn - Nga Thể - Lịch NNgữ - Trung Giảng
    4 Toán - Giảng NNgữ - Trung Văn - Nguyệt GDCD - Lịch Toán - Quỳnh Thể - Bích Toán - Luyến Văn - Nga Tin - Lan Sử - Thái
    5 Chào cờ Chào cờ Chào cờ Chào cờ Chào cờ Chào cờ Chào cờ Chào cờ Chào cờ Chào cờ
    3 1 Văn - Nga Văn - Nguyệt Thể - Bích Sử - Thái Địa - Minh Văn - Trang Toán - Luyến NNgữ - H.Yến Địa - Thịnh Nhạc - Hằng-n
    2 Hoạ - Thịnh Tin - Chung CNghệ - Hằng-n Thể - Bích Văn - Nguyệt Toán - Luyến Văn - Trang Sử - Thái Hoạ - Minh Văn - Nga Hằng(n)
    3 NNgữ - Đỉnh Thể - Bích Sử - Thái CNghệ - Hằng-n Văn - Nguyệt Hoạ - Minh NNgữ - H.Yến Văn - Nga Toán - Luyến Địa - Thịnh Thịnh
    4 Sử - Thái Nhạc - Hằng-n Văn - Nguyệt Hoạ - Thịnh CNghệ - Chung NNgữ - H.Yến Thể - Bích Toán - Luyến Văn - Nga Hoạ - Minh
    5
    4 1 CNghệ - Hằng-n Toán - Quỳnh Sinh - Lịch NNgữ - Trung Văn - Nguyệt Văn - Trang Tin - Lan Toán - Luyến Văn - Nga CNghệ - L.Sơn
    2 Nhạc - Hằng-n Toán - Quỳnh NNgữ - Trung Văn - Nguyệt Sinh - Lịch Văn - Trang Sinh - L.Sơn Tin - Lan Văn - Nga Toán - Luyến L.Sơn
    3 NNgữ - Đỉnh Sinh - Lịch Nhạc - Hằng-n Văn - Nguyệt Toán - Quỳnh Tin - Lan Toán - Luyến Sinh - L.Sơn NNgữ - Trung Văn - Nga Nguyệt
    4 Văn - Nga Văn - Nguyệt Toán - Quỳnh CNghệ - Hằng-n Tin - Lan Văn - Trang CNghệ - L.Sơn Thể - Lịch Toán - Luyến NNgữ - Trung
    5 Văn - Nga Văn - Nguyệt Toán - Quỳnh Sinh - Lịch Nhạc - Hằng-n Toán - Luyến Văn - Trang NNgữ - H.Yến Sinh - L.Sơn Tin - Lan
    5 1 Tin - Chung Sinh - Lịch CNghệ - Hằng-n Thể - Bích Tin - Lan CNghệ - L.Sơn Văn - Trang Lý - Giảng Toán - Luyến NNgữ - Trung
    2 Tin - Chung Lý - Giảng NNgữ - Trung Nhạc - Hằng-n Sinh - Lịch Toán - Luyến Văn - Trang NNgữ - H.Yến CNghệ - L.Sơn Tin - Lan Luyến
    3 NNgữ - Đỉnh CNghệ - Hằng-n Tin - Lan Tin - Chung Thể - Bích Sinh - L.Sơn NNgữ - H.Yến Thể - Lịch NNgữ - Trung Toán - Luyến Trung
    4 CNghệ - Hằng-n NNgữ - Trung Thể - Bích Sinh - Lịch CNghệ - Chung NNgữ - H.Yến Tin - Lan CNghệ - L.Sơn Lý - Giảng Toán - Luyến
    5 Tin - Lan Thể - Bích Nhạc - Hằng-n Thể - Lịch Lý - Giảng
    6 1 Toán - Giảng NNgữ - Trung Văn - Nguyệt Toán - Quỳnh GDCD - Lịch Nhạc - Hằng-n Địa - Thịnh Hoạ - Minh Sử - Thái Văn - Nga
    2 Lý - Giảng CNghệ - Hằng-n Văn - Nguyệt Toán - Quỳnh Sử - Thái NNgữ - H.Yến GDCD - Minh Địa - Thịnh NNgữ - Trung Văn - Nga Lịch
    3 Sinh - Lịch Toán - Quỳnh Địa - Minh Văn - Nguyệt NNgữ - Trung Lý - Giảng NNgữ - H.Yến Sử - Thái Văn - Nga Địa - Thịnh Thái
    4 Địa - Minh Hoạ - Thịnh NNgữ - Trung Văn - Nguyệt Toán - Quỳnh Sử - Thái Lý - Giảng Văn - Nga Nhạc - Hằng-n Thể - Lịch
    5
    7 1 Thể - Bích Tin - Chung Lý - Giảng Địa - Minh Toán - Quỳnh Toán - Luyến Sinh - L.Sơn Địa - Thịnh Tin - Lan Sử - Thái
    2 Sinh - Lịch GDCD - Thản Toán - Quỳnh Tin - Chung Lý - Giảng Địa - Thịnh Sử - Thái Toán - Luyến GDCD - Minh Sinh - L.Sơn Quỳnh
    3 GDCD - Thản Toán - Quỳnh GDCD - Lịch NNgữ - Trung Thể - Bích Sử - Thái Địa - Thịnh Tin - Lan Toán - Luyến GDCD - Minh Lan
    4 Toán - Giảng Sử - Thái Hoạ - Thịnh Toán - Quỳnh NNgữ - Trung Thể - Bích Toán - Luyến GDCD - Minh Sinh - L.Sơn Thể - Lịch
    5 SHL SHL SHL SHL SHL SHL SHL SHL SHL SHL
    Ghi chú: - HS khối 9 học hướng nghiệp 1 tiết 1 tháng
    " - HS các khối 6,7,8,9 học HĐNGLL 2 tiết 1 tháng"
     
    Gửi ý kiến