TƯ TƯỞNG HỒ CHÍ MINH

Tự phê bình và phê bình là quy luật phát triển của Đảng. Mục đích của tự phê bình và phê bình là: Làm cho phần tốt trong mỗi con người nảy nở như hoa mùa xuân và phần xấu bị mất dần đi; làm cho các tổ chức đảng luôn luôn trong sạch, vững mạnh; để tăng cường đoàn kết, thống nhất trong nội bộ Đảng; để các tổ chức Đảng và đảng viên luôn hoàn thiện mình, phấn đấu hoàn thành nhiệm vụ Tổ quốc và nhân dân giao cho.
Tự phê bình và phê bình phải được tiến hành thường xuyên, như người ta rửa mặt hàng ngày.
Tự phê bình phải thành khẩn. Thành khẩn, thành tâm, không “giấu bệnh sợ thuốc” sẽ giúp cho việc tự phê bình có kết quả tốt.
Phê bình phải trung thực “không đặt điều”, “không thêm bớt”.
Tự phê bình và phê bình phải kiên quyết, “ráo riết”, không nể nang.
Tự phê bình và phê bình phải có tính chất xây dựng “phải có tình đồng chí thương yêu lẫn nhau”.

XEM NGÀY TỐT XẤU

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Nguyễn Trọng Thủy)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Sắp xếp dữ liệu

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    IMG_0186.flv HAY.jpg DSC00137.jpg DSC00123.jpg DSC00145.jpg DSC00133.jpg DSC00125.jpg DSC00126.jpg DSC00118.jpg DSC00148.jpg DSC00116.jpg DSC00173.jpg DSC00138.jpg DSC001741.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    file nhap diem ky 1 2013-2014

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Bùi Quang Tân
    Ngày gửi: 08h:03' 18-12-2013
    Dung lượng: 149.1 KB
    Số lượt tải: 34
    Số lượt thích: 0 người
    Trường : Trường THCS Phượng Sơn BẢNG ĐIỂM CHI TIẾT MÔN ÂM NHẠC Sĩ số :31
    Năm học : 2013-2014 Học kỳ 1
    Lớp : 6 A5 061305-260-01-2013-31 Điểm hệ số 1 Điểm hệ số 2 HK Tbm
    Giáo viên : Điểm miệng Điểm viết Điểm TH Điểm viết Điểm TH Kỳ1
    STT Họ và tên Ngày sinh Mã học sinh 1 2 3 4 5 1 2 3 4 5 1 2 3 4 5 1 2 3 4 5 1 2 3 4 5
    1 Hà Thế Anh 29-09-2002 219519130363
    2 Phạm Thế Anh 22-08-2002 219519130364
    3 Trần Thị Lan Anh 23-08-2002 219519130365
    4 Lương Việt Anh 05-01-2002 219519130366
    5 Lê Thị Hải Chuyền 03-10-2002 219519130367
    6 Phạm Văn Cường 12-10-2002 219519130368
    7 Hoàng Văn Duy 17-10-2002 219519130369
    8 Đỗ Thị Mai Giang 14-05-2002 219519130370
    9 Nguyễn Văn Giang 28-10-2002 219519130371
    10 Trần Bích Hiếu 20-01-2002 219519130372
    11 Lê Duy Hoà 09-07-2002 219519130373
    12 Nguyễn Văn Hô 22-03-2002 219519130374
    13 Thân Thị Ngọc Huế 17-11-2002 219519130375
    14 Bùi Thị Hương 25-04-2002 219519130376
    15 Lê Thị Thu Hương 01-08-2002 219519130377
    16 Nguyễn Văn Khải 20-09-2002 219519130378
    17 Lê Thị Khánh 10-11-2002 219519130379
    18 Phạm Tùng Long 19-06-2002 219519130380
    19 Lê Duy Mạnh 03-05-2002 219519130381
    20 Trịnh Đức Mạnh 01-10-2002 219519130382
    21 Phạm Thị Quỳnh Nga 01-09-2002 219519130383
    22 Ngô Thị Nhung 22-08-2002 219519130384
    23 Hoàng Văn Sự 05-01-2001 219519130385
    24 Phạm Thu Thảo 26-11-2002 219519130386
    25 Hoàng Văn Thiên 02-12-2002 219519130387
    26 Hoàng Minh Tuấn 17-11-2002 219519130388
    27 Hoàng Văn Tuấn 11-07-2002 219519130389
    28 Trần Thị Tươi 08-12-2002 219519130390
    29 Lưu Quang Vinh 24-10-2002 219519130391
    30 Đào Thị Hải Yến 16-10-2002 219519130392
    31 Lê Danh Hiệp 22-07-2002 219519130924
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓